- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
cơ học môi trường liên tục
Cơ học môi trường liên tục là một nhánh của vật lý học.
cơ học môi trường liên tục
Cơ học chất lỏng liên tục là một nhánh của vật lý học.
cơ học môi trường liên tục
Cơ học môi trường liên tục là một nhánh của vật lý học.
cơ học môi trường liên tục
Cơ học chất lỏng liên tục là một nhánh của vật lý học.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
cơ học môi trường liên tục
cơ học môi trường liên tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.