- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
Tiếng Hán có biến điệu liên tục.
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
Tiếng Hán có biến điệu liên tục.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.