- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
中跑得比别人快,从后面赶到前面pǎo de bǐ biérén kuài, cóng hòumiàn gǎndào qiánmiàn
Anh ấy đã đuổi kịp chiếc xe đó.
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
中跑得比别人快,从后面赶到前面pǎo de bǐ biérén kuài, cóng hòumiàn gǎndào qiánmiàn
Anh ấy đã đuổi kịp chiếc xe đó.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.