- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
lui về tuyến hai; rút lui khỏi vị trí chủ chốt
Anh ấy đã rút về tuyến hai rồi.
lui về tuyến hai; từ chức lãnh đạo (chuyển sang vị trí cố vấn)
Ông ấy đã rút về tuyến hai rồi.
lui về tuyến hai; rút lui khỏi vị trí chủ chốt
Anh ấy đã rút về tuyến hai rồi.
lui về tuyến hai; từ chức lãnh đạo (chuyển sang vị trí cố vấn)
Ông ấy đã rút về tuyến hai rồi.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
lui về tuyến hai; rút lui khỏi vị trí chủ chốt
lui về tuyến hai; rút lui khỏi vị trí chủ chốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.