- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
thoái hóa; thoái triển
Bệnh thoái hóa là một vấn đề sức khỏe phổ biến.
có tính thoái hóa; thoái triển
Bệnh thoái hóa là một loại bệnh mãn tính.
thoái hóa; thoái triển
Bệnh thoái hóa là một vấn đề sức khỏe phổ biến.
có tính thoái hóa; thoái triển
Bệnh thoái hóa là một loại bệnh mãn tính.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
thoái hóa; thoái triển
thoái hóa; thoái triển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.