- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tiểu thuyết thông tục; tiểu thuyết bình dân
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết phổ biến.
tiểu thuyết thông tục; tiểu thuyết bình dân
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết thông tục.
tiểu thuyết thông tục; tiểu thuyết bình dân
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết phổ biến.
tiểu thuyết thông tục; tiểu thuyết bình dân
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết thông tục.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
tiểu thuyết thông tục; tiểu thuyết bình dân
tiểu thuyết thông tục; tiểu thuyết bình dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.