- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
khoa học phổ thông; khoa học đại chúng
Tôi thích đọc sách khoa học phổ thông.
khoa học phổ thông; khoa học đại chúng
Tôi thích đọc sách khoa học phổ thông.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
khoa học phổ thông; khoa học đại chúng
khoa học phổ thông; khoa học đại chúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.