- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
Anh ấy là một người biết điều.
thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
Anh ấy là một người biết điều.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.