- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh hố lại rơi xuống giếng (tránh cái họa nhỏ lại gặp cái họa lớn hơn) [thành ngữ]
Anh ấy tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa, tình hình còn tệ hơn.
tránh hố lại rơi xuống giếng; tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa [thành ngữ]
Anh ấy tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa, tình hình càng tệ hơn.
tránh hố lại rơi xuống giếng (tránh cái họa nhỏ lại gặp cái họa lớn hơn) [thành ngữ]
Anh ấy tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa, tình hình còn tệ hơn.
tránh hố lại rơi xuống giếng; tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa [thành ngữ]
Anh ấy tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa, tình hình càng tệ hơn.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
tránh hố lại rơi xuống giếng (tránh cái họa nhỏ lại gặp cái họa lớn hơn) [thành ngữ]
tránh hố lại rơi xuống giếng (tránh cái họa nhỏ lại gặp cái họa lớn hơn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.