- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
cà phê sữa; latte (khẩu ngữ Đài Loan)
Tôi thích uống latte.
cà phê sữa; latte (khẩu ngữ Đài Loan)
Tôi thích uống latte.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.
cà phê sữa; latte (khẩu ngữ Đài Loan)
cà phê sữa; latte (khẩu ngữ Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.