- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
bộ phận sinh dục; (khẩu) của quý
Anh ấy dùng cái đó chỉ vào tôi.
dương vật (khẩu); cái "ấy" (từ lóng chỉ bộ phận sinh dục)
Cái đó là gì vậy?
cái gì đó; cái này; chuyện ấy
Cái đó là gì?
bộ phận sinh dục; (khẩu) của quý
Anh ấy dùng cái đó chỉ vào tôi.
dương vật (khẩu); cái "ấy" (từ lóng chỉ bộ phận sinh dục)
Cái đó là gì vậy?
cái gì đó; cái này; chuyện ấy
Cái đó là gì?
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
bộ phận sinh dục; (khẩu) của quý
bộ phận sinh dục; (khẩu) của quý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.