- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bưu kiện; gói bưu phẩm
Tôi đã nhận được một bưu kiện.
gói; bưu kiện; bọc gói
bưu kiện; gói bưu phẩm
Tôi đã nhận được một bưu kiện.
gói; bưu kiện; bọc gói
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bưu kiện; gói bưu phẩm
bưu kiện; gói bưu phẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.