- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
mã bưu chính (Trung Quốc)
Xin hãy cho tôi biết mã bưu chính.
mã bưu chính (Trung Quốc)
Xin hãy cho tôi biết mã bưu chính.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã bưu chính (Trung Quốc)
mã bưu chính (Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.