- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe bưu điện; xe chở thư
Xe thư sẽ đến mỗi sáng.
xe bưu điện; xe chở thư
Xe thư sẽ đến mỗi sáng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe bưu điện; xe chở thư
xe bưu điện; xe chở thư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.