- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trịnh trọng; nghiêm túc đối đãi với công việc [thành ngữ]
Anh ấy trịnh trọng tuyên bố quyết định.
trịnh trọng; nghiêm túc đối đãi với công việc [thành ngữ]
Anh ấy trịnh trọng tuyên bố quyết định.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
trịnh trọng; nghiêm túc đối đãi với công việc [thành ngữ]
trịnh trọng; nghiêm túc đối đãi với công việc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.