- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
trị sở của quận (thời phong kiến Trung Quốc)
Quận trị là trung tâm hành chính của Trung Quốc cổ đại.
trị sở của quận (thời phong kiến Trung Quốc)
Quận trị là trung tâm hành chính của Trung Quốc cổ đại.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
trị sở của quận (thời phong kiến Trung Quốc)
trị sở của quận (thời phong kiến Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.