- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
quan cảnh sát trưởng quận; thám phán
Cảnh sát trưởng quận đang điều tra vụ án này.
quan cảnh sát trưởng quận; thám phán
Cảnh sát trưởng quận đang điều tra vụ án này.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan cảnh sát trưởng quận; thám phán
quan cảnh sát trưởng quận; thám phán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.