- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
loại; hạng mục; phạm trù
Thể loại này có rất nhiều sách.
bộ; phòng ban; bộ phận; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
Bộ loại này có rất nhiều sách.
loại; hạng mục; phạm trù
Thể loại này có rất nhiều sách.
bộ; phòng ban; bộ phận; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
Bộ loại này có rất nhiều sách.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
loại; hạng mục; phạm trù
loại; hạng mục; phạm trù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.