- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ lạc; bộ tộc
中由许多家族组成的原始社会组织yóu xǔduō jiāzú zǔchénɡ de yuánshǐ shèhuì zǔzhī
Bộ lạc này có rất nhiều người.
bộ lạc; bộ tộc
中由许多家族组成的原始社会组织yóu xǔduō jiāzú zǔchénɡ de yuánshǐ shèhuì zǔzhī
Bộ lạc này có rất nhiều người.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
bộ lạc; bộ tộc
bộ lạc; bộ tộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.