- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
người Evenki (dân tộc Ngạc Ôn Khắc)
Người Evenki là một dân tộc thiểu số ở miền bắc Trung Quốc.
người Evenki (dân tộc Ngạc Ôn Khắc)
Người Evenki là một dân tộc thiểu số ở miền bắc Trung Quốc.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
người Evenki (dân tộc Ngạc Ôn Khắc)
người Evenki (dân tộc Ngạc Ôn Khắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.