- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
hành động; ra tay; có hành động cụ thể
中执行某项计划或措施;采用方法去做某事zhíxíng mǒu xiàng jìhuà huò cuòshī; càiyòng fāngfǎ qù zuò mǒu shì
Chúng ta phải hành động.
thực hiện hành động; tiến hành hành động
中开始做某事;实现某个计划或目的kāishǐ zuò mǒushì; shíxiàn mǒugeè jìhuà huò mùdì
hành động; thực hiện hành động
hành động; ra tay; có hành động cụ thể
中执行某项计划或措施;采用方法去做某事zhíxíng mǒu xiàng jìhuà huò cuòshī; càiyòng fāngfǎ qù zuò mǒu shì
Chúng ta phải hành động.
thực hiện hành động; tiến hành hành động
中开始做某事;实现某个计划或目的kāishǐ zuò mǒushì; shíxiàn mǒugeè jìhuà huò mùdì
hành động; thực hiện hành động
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
hành động; ra tay; có hành động cụ thể
hành động; ra tay; có hành động cụ thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中采用某种方法或措施去做某件事cǎiyòng mǒu zhǒng fāngfǎ huò cuòshī qù zuò mǒu jiàn shì
中采用某种方法或措施去做某件事cǎiyòng mǒu zhǒng fāngfǎ huò cuòshī qù zuò mǒu jiàn shì