- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
móc nối trong ngoài; nội ứng ngoại hợp [thành ngữ]
Anh ta cấu kết trong ngoài, bán đứng công ty.
móc ngoặc bên trong với bên ngoài; nội ngoại cấu kết [thành ngữ]
Họ trong ngoài cấu kết, muốn làm sụp đổ công ty.
móc nối trong ngoài; nội ứng ngoại hợp [thành ngữ]
Anh ta cấu kết trong ngoài, bán đứng công ty.
móc ngoặc bên trong với bên ngoài; nội ngoại cấu kết [thành ngữ]
Họ trong ngoài cấu kết, muốn làm sụp đổ công ty.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
móc nối trong ngoài; nội ứng ngoại hợp [thành ngữ]
móc nối trong ngoài; nội ứng ngoại hợp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.