- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Ferdinand von Richthofen (1833–1905), nhà địa chất và nhà thám hiểm người Đức, xuất bản công trình nền tảng về địa chất Trung Quốc năm 1887 và là người đầu tiên đặt ra thuật ngữ "Con đường Tơ lụa"
Richthofen là một nhà địa chất người Đức.
Ferdinand von Richthofen (1833–1905), nhà địa chất và nhà thám hiểm người Đức, xuất bản công trình nền tảng về địa chất Trung Quốc năm 1887 và là người đầu tiên đặt ra thuật ngữ "Con đường Tơ lụa"
Richthofen là một nhà địa chất người Đức.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Ferdinand von Richthofen (1833–1905), nhà địa chất và nhà thám hiểm người Đức, xuất bản công trình nền tảng về địa chất Trung Quốc năm 1887 và là người đầu tiên đặt ra thuật ngữ "Con đường Tơ lụa"
Ferdinand von Richthofen (1833–1905), nhà địa chất và nhà thám hiểm người Đức, xuất bản công trình nền tảng về địa chất Trung Quốc năm 1887 và là người đầu tiên đặt ra thuật ngữ "Con đường Tơ lụa"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.