- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Hiệp ước Lý Ngoã Cơ Á (1879, giữa Nga và Trung Quốc về lãnh thổ Tân Cương, được đàm phán lại năm 1881 thành Hiệp ước Saint Petersburg)
Hiệp ước Livadia được ký kết giữa Nga và Trung Quốc vào năm 1879.
Hiệp ước Lý Ngoã Cơ Á (1879, giữa Nga và Trung Quốc về lãnh thổ Tân Cương, được đàm phán lại năm 1881 thành Hiệp ước Saint Petersburg)
Hiệp ước Livadia được ký kết giữa Nga và Trung Quốc vào năm 1879.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Hiệp ước Lý Ngoã Cơ Á (1879, giữa Nga và Trung Quốc về lãnh thổ Tân Cương, được đàm phán lại năm 1881 thành Hiệp ước Saint Petersburg)
Hiệp ước Lý Ngoã Cơ Á (1879, giữa Nga và Trung Quốc về lãnh thổ Tân Cương, được đàm phán lại năm 1881 thành Hiệp ước Saint Petersburg)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.