- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kim chỉ; đồ may vá
Cô ấy rất giỏi thêu thùa.
công việc khâu vá; nghề may vá thêu thùa
Cô ấy nuôi gia đình bằng nghề thêu thùa.
kim chỉ; đồ may vá
Cô ấy rất giỏi thêu thùa.
công việc khâu vá; nghề may vá thêu thùa
Cô ấy nuôi gia đình bằng nghề thêu thùa.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
kim chỉ; đồ may vá
kim chỉ; đồ may vá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.