- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
bò nướng trên tấm gang nóng; bò teppanyaki
Tôi thích ăn thịt bò nướng trên đĩa sắt.
bò nướng trên tấm gang nóng; bò teppanyaki
Tôi thích ăn thịt bò nướng trên đĩa sắt.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
bò nướng trên tấm gang nóng; bò teppanyaki
bò nướng trên tấm gang nóng; bò teppanyaki
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.