- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
xe bọc thép; xe thiết giáp
Chiếc xe bọc thép này rất chắc chắn.
xe bọc thép; xe thiết giáp
Chiếc xe bọc thép này rất chắc chắn.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe bọc thép; xe thiết giáp
xe bọc thép; xe thiết giáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.