- 釒kim(kim loại)
- 咼qua(méo, lệch)
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
mì ý nấu nồi đất; nabeyaki mì trứng
Tôi thích ăn mì ý nabeyaki.
mì ý nấu nồi đất; nabeyaki mì trứng
Tôi thích ăn mì ý nabeyaki.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì ý nấu nồi đất; nabeyaki mì trứng
mì ý nấu nồi đất; nabeyaki mì trứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.