- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
đột biến sai nghĩa (thay thế axit amin)
Đột biến sai nghĩa là một loại đột biến gen.
đột biến sai nghĩa (thay thế axit amin)
Đột biến sai nghĩa là một loại đột biến gen.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
đột biến sai nghĩa (thay thế axit amin)
đột biến sai nghĩa (thay thế axit amin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.