- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
sai lầm; nhầm lẫn; sai sót
中不对或不正确的地方búduì huò búzhèngquè de dìfang
Đây là một lỗi sai.
sai lầm; lỗi; sai sót
中不对;不正确的búduì;búzhèngquè de
Câu trả lời này là sai.
sai lầm; nhầm lẫn; sai sót
中不对或不正确的地方búduì huò búzhèngquè de dìfang
Đây là một lỗi sai.
sai lầm; lỗi; sai sót
中不对;不正确的búduì;búzhèngquè de
Câu trả lời này là sai.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
sai lầm; nhầm lẫn; sai sót
sai lầm; nhầm lẫn; sai sót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lỗi, sai lầm, nhầm lẫn
中不对的地方;做的不好或不正确的事情búduì de dìfang; zuò de búhǎo huò búzhèngquè de shìqing
lỗi, sai lầm, nhầm lẫn
中不对的地方;做的不好或不正确的事情búduì de dìfang; zuò de búhǎo huò búzhèngquè de shìqing