- 釒kim(kim loại)
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
dãy núi Tích Hoắc Đặc (thuộc vùng Viễn Đông Nga, đối diện đảo Sakhalin)
Dãy núi Sikhote-Alin nằm ở vùng Viễn Đông của Nga.
dãy núi Tích Hoắc Đặc (thuộc vùng Viễn Đông Nga, đối diện đảo Sakhalin)
Dãy núi Sikhote-Alin nằm ở vùng Viễn Đông của Nga.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
dãy núi Tích Hoắc Đặc (thuộc vùng Viễn Đông Nga, đối diện đảo Sakhalin)
dãy núi Tích Hoắc Đặc (thuộc vùng Viễn Đông Nga, đối diện đảo Sakhalin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.