- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
học trò; môn đồ; đệ tử
Chúa Giê-su có mười hai môn đồ.
học trò; môn đồ; đệ tử
Chúa Giê-su có mười hai môn đồ.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
học trò; môn đồ; đệ tử
học trò; môn đồ; đệ tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.