- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丷bát(dấu buộc dây trên cung)
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
đệ tử; học trò; môn đồ
中跟随老师学习的人gēnsuí lǎoshī xuéxí de rén
Anh ấy là đệ tử của tôi.
đệ tử; học trò; môn đồ
中跟随老师学习的人gēnsuí lǎoshī xuéxí de rén
Anh ấy là đệ tử của tôi.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đệ tử; học trò; môn đồ
đệ tử; học trò; môn đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.