- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
loại; hạng mục; phạm trù
Thể loại này có rất nhiều sách.
loại; kiểu; như vậy
Loại này có rất nhiều sách.
class
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
loại; hạng mục; phạm trù
Thể loại này có rất nhiều sách.
loại; kiểu; như vậy
Loại này có rất nhiều sách.
class
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
loại; hạng mục; phạm trù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.