- 門môn(cánh cửa)
- 才tài(tài năng, mới vừa)
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
đóng cửa tự chế xe (làm việc không thực tế, không căn cứ vào thực tiễn) [thành ngữ]
Chúng ta không thể tự mình làm việc mà không tham khảo ý kiến người khác.
đóng cửa tạo xe (làm việc biệt lập, không quan tâm thực tế bên ngoài) [thành ngữ]
Chúng ta không thể tự mình làm việc mà không quan tâm đến thực tế bên ngoài.
đóng cửa tự chế xe (làm việc không thực tế, không căn cứ vào thực tiễn) [thành ngữ]
Chúng ta không thể tự mình làm việc mà không tham khảo ý kiến người khác.
đóng cửa tạo xe (làm việc biệt lập, không quan tâm thực tế bên ngoài) [thành ngữ]
Chúng ta không thể tự mình làm việc mà không quan tâm đến thực tế bên ngoài.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đóng cửa tự chế xe (làm việc không thực tế, không căn cứ vào thực tiễn) [thành ngữ]
đóng cửa tự chế xe (làm việc không thực tế, không căn cứ vào thực tiễn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.