- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
đội quân hỏi tội; quân đội trừng phạt [thành ngữ]
Anh ấy dẫn đầu đội quân trừng phạt.
đoàn quân hỏi tội; lực lượng đến quy trách nhiệm
Anh ấy không phải là người đến để trách tội.
đội quân hỏi tội; quân đội trừng phạt [thành ngữ]
Anh ấy dẫn đầu đội quân trừng phạt.
đoàn quân hỏi tội; lực lượng đến quy trách nhiệm
Anh ấy không phải là người đến để trách tội.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
đội quân hỏi tội; quân đội trừng phạt [thành ngữ]
đội quân hỏi tội; quân đội trừng phạt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.