- 門môn(cánh cửa)
- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
bằng chứng gián tiếp
Đây là bằng chứng gián tiếp.
bằng chứng gián tiếp; chứng cứ gián tiếp
Chúng tôi không có bằng chứng gián tiếp.
bằng chứng gián tiếp
Đây là bằng chứng gián tiếp.
bằng chứng gián tiếp; chứng cứ gián tiếp
Chúng tôi không có bằng chứng gián tiếp.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
bằng chứng gián tiếp
bằng chứng gián tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.