- 門môn(cửa)
- 耳nhĩ(tai)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
nghe một biết mười [thành ngữ]
Anh ấy là một học sinh nghe một hiểu mười.
nghe một biết mười [thành ngữ]
nghe một biết mười [thành ngữ]
Anh ấy là một học sinh nghe một hiểu mười.
nghe một biết mười [thành ngữ]
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
nghe một biết mười [thành ngữ]
nghe một biết mười [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.