- 門môn(cửa)
- 耳nhĩ(tai)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
chưa từng nghe thấy bao giờ; chưa từng nghe [thành ngữ]
Đây thực sự là một điều chưa từng nghe thấy.
chưa từng nghe bao giờ; chưa từng được nghe đến [thành ngữ]
Đây thật sự là một chuyện lạ chưa từng nghe thấy.
chưa từng nghe thấy bao giờ; chưa từng nghe [thành ngữ]
Đây thực sự là một điều chưa từng nghe thấy.
chưa từng nghe bao giờ; chưa từng được nghe đến [thành ngữ]
Đây thật sự là một chuyện lạ chưa từng nghe thấy.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
chưa từng nghe thấy bao giờ; chưa từng nghe [thành ngữ]
chưa từng nghe thấy bao giờ; chưa từng nghe [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.