- 門môn(cửa)
- 耳nhĩ(tai)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Nghe tin là hành động ngay; phản ứng tức thì khi có động tĩnh [thành ngữ]
Họ phản ứng ngay lập tức và nhanh chóng hành động.
nghe tin là hành động ngay; nhanh nhạy hành động khi có tin [thành ngữ]
Họ nghe tin liền hành động, rất nhanh đã có biện pháp.
Nghe tin là hành động ngay; phản ứng tức thì khi có động tĩnh [thành ngữ]
Họ phản ứng ngay lập tức và nhanh chóng hành động.
nghe tin là hành động ngay; nhanh nhạy hành động khi có tin [thành ngữ]
Họ nghe tin liền hành động, rất nhanh đã có biện pháp.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Nghe tin là hành động ngay; phản ứng tức thì khi có động tĩnh [thành ngữ]
Nghe tin là hành động ngay; phản ứng tức thì khi có động tĩnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.