- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
từng trải qua vô số phụ nữ; sở khanh lắm mối [thành ngữ]
Anh ta đã qua lại với vô số phụ nữ, là một kẻ trăng hoa.
từng trải qua vô số phụ nữ; sở khanh lắm mối [thành ngữ]
Anh ta đã qua lại với vô số phụ nữ, là một kẻ trăng hoa.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
từng trải qua vô số phụ nữ; sở khanh lắm mối [thành ngữ]
từng trải qua vô số phụ nữ; sở khanh lắm mối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.