- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
đã qua tay vô số đàn ông [thành ngữ]
Cô ấy đã hẹn hò với rất nhiều đàn ông, kinh nghiệm phong phú.
đã qua tay vô số đàn ông [thành ngữ]
Cô ấy đã hẹn hò với rất nhiều đàn ông, kinh nghiệm phong phú.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đã qua tay vô số đàn ông [thành ngữ]
đã qua tay vô số đàn ông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.