- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
thiết bị đọc điện tử (ví dụ: đọc mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
Thiết bị đọc này rất tiện lợi.
thiết bị đọc điện tử (ví dụ: đọc mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
Thiết bị đọc này rất tiện lợi.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
thiết bị đọc điện tử (ví dụ: đọc mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
thiết bị đọc điện tử (ví dụ: đọc mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.