- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
ngưỡng; ngưỡng kích thích (tâm lý học)
Âm thanh này đã vượt quá ngưỡng của tôi.
ngưỡng; ngưỡng cửa (trạng thái chuyển tiếp)
Ngưỡng của căn phòng này rất thấp.
ngưỡng; ngưỡng kích thích (tâm lý học)
Âm thanh này đã vượt quá ngưỡng của tôi.
ngưỡng; ngưỡng cửa (trạng thái chuyển tiếp)
Ngưỡng của căn phòng này rất thấp.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
ngưỡng; ngưỡng kích thích (tâm lý học)
ngưỡng; ngưỡng kích thích (tâm lý học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.