- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
thành phố Phòng Thành Cảng (thành phố cấp địa khu thuộc Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây)
Thành phố Phòng Thành Cảng là một thành phố xinh đẹp.
thành phố Phòng Thành Cảng (thành phố cấp địa khu thuộc Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây)
Thành phố Phòng Thành Cảng là một thành phố xinh đẹp.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
thành phố Phòng Thành Cảng (thành phố cấp địa khu thuộc Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây)
thành phố Phòng Thành Cảng (thành phố cấp địa khu thuộc Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.