- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
pháo đài; công sự phòng thủ
Họ đang xây dựng công sự phòng thủ.
công sự phòng thủ; công trình phòng ngự
Họ đang xây dựng công sự phòng ngự.
pháo đài; công sự phòng thủ
Họ đang xây dựng công sự phòng thủ.
công sự phòng thủ; công trình phòng ngự
Họ đang xây dựng công sự phòng ngự.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
pháo đài; công sự phòng thủ
pháo đài; công sự phòng thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.