- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
ngăn chặn từ khi còn nhỏ; phòng ngừa từ lúc mới manh nha [thành ngữ]
Chúng ta nên phòng ngừa từ khi còn nhỏ.
ngăn chặn từ khi còn nhỏ; phòng ngừa từ lúc mới manh nha [thành ngữ]
Chúng ta nên phòng ngừa từ khi còn nhỏ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
ngăn chặn từ khi còn nhỏ; phòng ngừa từ lúc mới manh nha [thành ngữ]
ngăn chặn từ khi còn nhỏ; phòng ngừa từ lúc mới manh nha [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.