- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Tường lửa vạn lý (hệ thống kiểm duyệt và chặn truy cập internet của Trung Quốc)
Vạn Lý Trường Thành lửa đã hạn chế truy cập internet.
Tường lửa vạn lý (hệ thống kiểm duyệt và chặn truy cập internet của Trung Quốc)
Vạn Lý Trường Thành lửa đã hạn chế truy cập internet.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Tường lửa vạn lý (hệ thống kiểm duyệt và chặn truy cập internet của Trung Quốc)
Tường lửa vạn lý (hệ thống kiểm duyệt và chặn truy cập internet của Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.