- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
ống tia âm cực (CRT)
Ống tia âm cực là một loại công nghệ hiển thị.
ống tia âm cực (CRT)
Ống tia âm cực là một loại công nghệ hiển thị.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống tia âm cực (CRT)
ống tia âm cực (CRT)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.