- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
bao cao su
bao cao su
Anh ấy đã mua một cái bao cao su.
bao cao su
bao cao su
Anh ấy đã mua một cái bao cao su.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Thân cây (茎) là phần thuộc về thực vật, vươn thẳng đứng từ gốc lên lá.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Thân cây (茎) là phần thuộc về thực vật, vươn thẳng đứng từ gốc lên lá.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
bao cao su
bao cao su
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.